Van bi áp lực cao | 2-Way Ball Valves Hãng Rötelmann
Van bi hai chiều của Rötelmann được làm từ thép không gỉ, thép hoặc nhôm. Chúng có thể được sử dụng ở áp suất lên đến 1500 bar.
Van bi hai chiều của Rötelmann có thể được tự động hóa bằng bộ truyền động khí nén, điện hoặc thủy lực, và có thể được cung cấp kèm theo màn hình hiển thị, công tắc giới hạn, công tắc tiệm cận và thiết bị khóa. Và để mọi thứ khớp với nhau một cách chính xác, Rötelmann cũng sản xuất tất cả các loại ren, mặt bích và đầu nối cắm thông dụng, cũng như van bi, để lắp đặt trên ống góp và để lắp đặt vào ống góp dưới dạng hộp.
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu thân van:
- Thân van: Thép carbon phủ oxit đen hoặc mạ Zinc-Nickel.
- Bi van: Thép mạ Chrome cứng.
- Trục van: Thép mạ Zinc-Nickel.
- Gioăng bi: POM.
- Gioăng trục: NBR hoặc FKM.
- Tấm chặn: Thép mạ Zinc-Nickel.
- Áp suất làm việc tối đa:
- Lên đến 1500 bar (21,750 PSI) tùy model.
- Tùy chọn vận hành:
- Bằng tay (Tay gạt)
- Bộ điều khiển bằng khí nén (Pneumatic Actuator)
- Bộ điều khiển bằng điện (Electric Actuator)
- Thủy lực (Hydraulic Actuator)
- Options phụ kiện:
- Position indicator
- Limit switch
- Proximity switch
- Locking device
Rötelmann cung cấp nhiều kiểu kết nối:
- BSP
- NPT
- SAE
- DIN 2353
- ISO 6162 Flange
- Cartridge type
- Manifold mounting
Đặc tính kỹ thuật
|
Hạng mục |
Thông số |
|---|---|
|
Loại van |
Van bi 2 ngã (On/Off) |
|
Kiểu kết nối |
Ren BSP, NPT, UNF, DIN 2353, ISO 8434-1, ISO 6149-1, ISO 11926-1 |
|
Kích thước danh nghĩa |
DN4 đến DN50 |
|
Áp suất làm việc tối đa |
420 bar, 500 bar hoặc 630 bar tùy model |
|
Vật liệu thân van |
Thép carbon hoặc thép không gỉ 1.4571 |
|
Vật liệu bi van |
Thép mạ chrome cứng hoặc thép không gỉ |
|
Vật liệu trục |
Thép mạ kẽm-niken hoặc thép không gỉ |
|
Gioăng làm kín bi |
POM, PTFE hoặc PEEK |
|
Gioăng làm kín trục |
NBR hoặc FKM (Viton) |
|
Nhiệt độ làm việc |
Phụ thuộc vật liệu gioăng |
|
Kiểu vận hành |
Tay gạt tiêu chuẩn |
|
Lưu chất |
Dầu thủy lực, khí nén và các môi chất tính ăn mòn trong công nghiệp |
|
Xuất xứ |
Đức (Germany) |
Ứng dụng
- Hệ thống thủy lực công nghiệp.
- Thiết bị nâng hạ.
- Máy ép thủy lực.
- Nhà máy thép.
- Dầu khí.
- Công nghiệp giấy.
- Hệ thống năng lượng và cơ khí chế tạo.

